TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eradicate

US/əˈræd.əˌkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

eradicate nghĩa là nhổ rễ, trừ tiệt, triệt hạ, nhổ.

Nghĩa của eradicate

Ngoại động từ

  1. Nhổ rễ.
  2. Trừ tiệt, triệt hạ, xóa sạch.

Dạng từ của eradicate

Ngôi thứ ba số íteradicates
Hiện tại phân từ (-ing)eradicating
Quá khứ phân từeradicated
Quá khứeradicated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eradicate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của eradicate

Câu hỏi thường gặp

eradicate nghĩa là gì?

eradicate (ngoại động từ) nghĩa là nhổ rễ, trừ tiệt, triệt hạ, nhổ.

eradicate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eradicate: giọng Mỹ (US) /əˈræd.əˌkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.