erasable
US/ɪ.ˈreɪ.sə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
erasable nghĩa là có thể xoá, có thể xoá bỏ.
Nghĩa của erasable
Tính từ
- Có thể xoá, có thể xoá bỏ.
Dạng từ của erasable
| Số nhiều | erasables |
Cụm từ, thành ngữ với erasable
- erasable memory — Bộ nhớ xóa được.
- erasable optical storage — Bộ trữ quang xóa được.
- erasable storage — Bộ trữ xóa được.
Câu hỏi thường gặp
erasable nghĩa là gì?
erasable (tính từ) nghĩa là có thể xoá, có thể xoá bỏ.
erasable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của erasable: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈreɪ.sə.bᵊl/.