TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

erecter

giọng máy của trình duyệt

erecter nghĩa là người xây dựng, cơ cương, cơ dựng.

Nghĩa của erecter

Danh từ

  1. Người xây dựng.
  2. Cơ cương; cơ dựng.

Câu hỏi thường gặp

erecter nghĩa là gì?

erecter (danh từ) nghĩa là người xây dựng, cơ cương, cơ dựng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.