TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

erectile

US/əˈɹɛktaɪl/ giọng máy của trình duyệt

erectile nghĩa là cương.

Nghĩa của erectile

Tính từ

  1. Sinh vật học Cương.

Họ từ của erectile

Cụm từ, thành ngữ với erectile

  • erectile dysfunction — Rối loạn cương dương.

Câu hỏi thường gặp

erectile nghĩa là gì?

erectile (tính từ) nghĩa là cương.

erectile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của erectile: giọng Mỹ (US) /əˈɹɛktaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.