erect
UK/ɪˈɹɛkt/
US/ɪˈɹɛkt/
giọng máy của trình duyệt
erect nghĩa là thẳng, đứng thẳng, dựng đứng, dựng đứng thẳng.
Nghĩa của erect
Tính từ
- Thẳng, đứng thẳng.
- Dựng đứng (tóc...).
Ngoại động từ
- Dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng.
- Dựng nên, xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Sinh vật học Làm cương lên.
- Kỹ thuật Ghép, lắp ráp.
- Toán học Dựng (hình...).
Nội động từ
- Cương lên.
Dạng từ của erect
| So sánh hơn | more erect |
| So sánh nhất | most erect |
| Ngôi thứ ba số ít | erects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | erecting |
| Quá khứ phân từ | erected |
| Quá khứ | erected |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erect
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của erect
Câu hỏi thường gặp
erect nghĩa là gì?
erect (tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thẳng, đứng thẳng, dựng đứng, dựng đứng thẳng.
erect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của erect: giọng Anh (UK) /ɪˈɹɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹɛkt/.