TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

erect

UK/ɪˈɹɛkt/ US/ɪˈɹɛkt/ giọng máy của trình duyệt

erect nghĩa là thẳng, đứng thẳng, dựng đứng, dựng đứng thẳng.

Nghĩa của erect

Tính từ

  1. Thẳng, đứng thẳng.
  2. Dựng đứng (tóc...).

Ngoại động từ

  1. Dựng đứng thẳng, đặt đứng thẳng.
  2. Dựng nên, xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  3. Sinh vật học Làm cương lên.
  4. Kỹ thuật Ghép, lắp ráp.
  5. Toán học Dựng (hình...).

Nội động từ

  1. Cương lên.

Dạng từ của erect

So sánh hơnmore erect
So sánh nhấtmost erect
Ngôi thứ ba số íterects
Hiện tại phân từ (-ing)erecting
Quá khứ phân từerected
Quá khứerected

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erect

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của erect

Câu hỏi thường gặp

erect nghĩa là gì?

erect (tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thẳng, đứng thẳng, dựng đứng, dựng đứng thẳng.

erect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của erect: giọng Anh (UK) /ɪˈɹɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.