TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

erection

UK/ɪˈɹɛkʃən/ giọng máy của trình duyệt

erection nghĩa là sự đứng thẳng, sự dựng đứng, sự dựng lên, sự xây dựng.

Nghĩa của erection

Danh từ

  1. Sự đứng thẳng; sự dựng đứng.
  2. Sự dựng lên, sự xây dựng; công trình xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  3. Sinh vật học Sự cương; trạng thái cương.
  4. Kỹ thuật Sự ghép, sự lắp ráp.
  5. Toán học Sự dựng (hình...).

Dạng từ của erection

Số nhiềuerections

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erection

Đồng nghĩa

Họ từ của erection

Câu hỏi thường gặp

erection nghĩa là gì?

erection (danh từ) nghĩa là sự đứng thẳng, sự dựng đứng, sự dựng lên, sự xây dựng.

erection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của erection: giọng Anh (UK) /ɪˈɹɛkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.