erection
UK/ɪˈɹɛkʃən/
giọng máy của trình duyệt
erection nghĩa là sự đứng thẳng, sự dựng đứng, sự dựng lên, sự xây dựng.
Nghĩa của erection
Danh từ
- Sự đứng thẳng; sự dựng đứng.
- Sự dựng lên, sự xây dựng; công trình xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Sinh vật học Sự cương; trạng thái cương.
- Kỹ thuật Sự ghép, sự lắp ráp.
- Toán học Sự dựng (hình...).
Dạng từ của erection
| Số nhiều | erections |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erection
Đồng nghĩa
Họ từ của erection
Câu hỏi thường gặp
erection nghĩa là gì?
erection (danh từ) nghĩa là sự đứng thẳng, sự dựng đứng, sự dựng lên, sự xây dựng.
erection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của erection: giọng Anh (UK) /ɪˈɹɛkʃən/.