TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ermine

UK/ˈɜːmɪn/ US/ˈɝmɪn/ giọng máy của trình duyệt

ermine nghĩa là chồn ecmin, da lông chồn ecmin.

Nghĩa của ermine

Danh từ

  1. Động vật học Chồn ecmin.
  2. Da lông chồn ecmin (dùng làm áo...).
  3. Thông tục Chức quan toà.
    • to rise to ermineđược bổ nhiệm làm quan toà
    • a dispute between silk and erminesự tranh cãi giữa luật sư và quan toà
  4. Thơ ca Sự trong trắng.

Dạng từ của ermine

Số nhiềuermines
Ngôi thứ ba số ítermines
Hiện tại phân từ (-ing)ermining
Quá khứ phân từermined
Quá khứermined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ermine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ermine nghĩa là gì?

ermine (danh từ) nghĩa là chồn ecmin, da lông chồn ecmin.

ermine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ermine: giọng Anh (UK) /ˈɜːmɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɝmɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.