ermine
UK/ˈɜːmɪn/
US/ˈɝmɪn/
giọng máy của trình duyệt
ermine nghĩa là chồn ecmin, da lông chồn ecmin.
Nghĩa của ermine
Danh từ
- Động vật học Chồn ecmin.
- Da lông chồn ecmin (dùng làm áo...).
- Thông tục Chức quan toà.
- to rise to ermineđược bổ nhiệm làm quan toà
- a dispute between silk and erminesự tranh cãi giữa luật sư và quan toà
- Thơ ca Sự trong trắng.
Dạng từ của ermine
| Số nhiều | ermines |
| Ngôi thứ ba số ít | ermines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ermining |
| Quá khứ phân từ | ermined |
| Quá khứ | ermined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ermine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ermine nghĩa là gì?
ermine (danh từ) nghĩa là chồn ecmin, da lông chồn ecmin.
ermine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ermine: giọng Anh (UK) /ˈɜːmɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɝmɪn/.