TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

errand

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛɹənd/ US/ˈɛɹənd/ giọng máy của trình duyệt

errand nghĩa là việc vặt, mục đích cuộc đi, mục đích.

Nghĩa của errand

Danh từ

  1. Việc vặt (đưa thư, mua thuốc lá...).
    • to run [on] errands; to go on errandschạy việc vặt
  2. Mục đích cuộc đi; mục đích.
    • his errand was to deliver a lettermục đích hắn đến là để đưa một bức thư

Dạng từ của errand

Số nhiềuerrands
Ngôi thứ ba số íterrands
Hiện tại phân từ (-ing)erranding
Quá khứ phân từerranded
Quá khứerranded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với errand

Đồng nghĩa

Họ từ của errand

Câu ví dụ với errand

  • Fadil was running an errand for his mother. Fadil chạy đi lấy đồ hộ mẹ.
  • I'm sorry I can't join you today. I have to run a lot of errands before this evening. Tôi rất tiếc, hôm nay tôi không thể tham gia với bạn. Trước buổi tối nay tôi phải chạy rất nhiều việc vặt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

errand nghĩa là gì?

errand (danh từ) nghĩa là việc vặt, mục đích cuộc đi, mục đích.

errand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của errand: giọng Anh (UK) /ˈɛɹənd/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɹənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.