TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

errand-boy

US/ˈɛr.ənd.ˈbɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

errand-boy nghĩa là Chú bé chạy việc vặt.

Nghĩa của errand-boy

Danh từ

  1. Chú bé chạy việc vặt.

Dạng từ của errand-boy

Số nhiềuerrand boys

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với errand-boy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

errand-boy nghĩa là gì?

errand-boy (danh từ) nghĩa là Chú bé chạy việc vặt.

errand-boy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của errand-boy: giọng Mỹ (US) /ˈɛr.ənd.ˈbɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.