TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

run

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹʌn/ US/ɹʌn/ giọng máy của trình duyệt

run nghĩa là sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi dạo, chạy.

Nghĩa của run

Danh từ

  1. Sự chạy.
    • at a runđang chạy
    • on the run all daychạy ngược, chạy xuôi suốt ngày, bạn rộn suốt ngày
    • to be on the runchạy đi, chạy trốn, chuồn
    • to break into a runbắt đầu chạy
    • to keep the enemy on the runtruy kích (đuổi theo) quân địch
    • to go for a short run before breakfastchạy một quãng ngắn trước khi ăn sáng
  2. Cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn; cuộc đi dạo, cuộc đi chơi.
    • a run up to towncuộc đi thăm tỉnh ngắn ngày
  3. Chuyến đi; quãng đường đi (xe lửa, tàu thuỷ...).
    • it is only a 30 minute’s run to our placeđến chỗ chúng tôi ở chỉ mất 30 phút
  4. Sự hoạt động, sự vận hành, sự chạy (máy móc...); thời gian vận hành.
  5. Sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh, sự sụp đổ nhanh.
    • the temperature came down with a runđộ nhiệt giảm nhanh
    • run of groundsự lở đất, sự sụp đất
  6. Thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt.
    • a long run of powersự nắm quyền trong một thời gian dài
    • a run of luckhồi đó
    • the play has a run of 50 nightsvở kịch được diễn đi diễn lại trong một thời gian liên tục năm mươi đêm liền
  7. Tầng lớp đại đa số, loại bình thường; hạng bình thường.
    • the common run of men; the run of mankindnhững người bình thường
    • the run of the millnhững sản phẩm bình thường của nhà máy
  8. Loại, hạng, thứ (hàng hoá).
  9. Đàn (cá...), bầy (súc vật...).
  10. Sân nuôi (gà, vịt...), cánh đồng cỏ (nuôi cừu...), bãi rào kín (để chăn nuôi).
  11. Dấu vết quãng đường thường lui tới (của một thú rừng...).
  12. Máng dẫn nước.
  13. Mỹ Ngòi, lạch, nước, dòng suối.
  14. Hướng; chiều hướng, xu thế.
    • the run of the mountains is N.E.dây núi chạy theo hướng đông bắc
    • the run of public opinionchiều hướng của dư luận
  15. Nhịp điệu (của một câu thơ...).
  16. Dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài.
    • a run of goldmạch mỏ vàng chạy dài
    • run of tidedòng thuỷ triều
  17. Sự đổ xô tới; nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều (một thứ hàng gì...).
    • a run on the banksự đổ xô tới đòi rút tiền ở nhà ngân hàng ra
    • the book has a considerable runquyển sách bán được rất chạy (được nhiều người hỏi mua)
  18. Sự cho phép tự do sử dụng.
    • to have the run of somebody's booksđược phép tự do sử dụng sách của ai
  19. hàng không Sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định (trước khi hoặc lúc ném bom).
  20. ngành mỏ Mặt nghiêng, mặt dốc.
  21. hàng hải Phần đáy đuôi tàu (đáy tàu về phía bánh lái).
  22. âm nhạc Rulat.

Nội động từ

  1. Chạy.
    • to run down a slopechạy xuống con đường dốc
    • a cold shiver ran down his spinecơn rùng mình ớn lạnh chạy suốt dọc theo xương sống anh ta
  2. Chạy vội, vội vã.
    • to run to meet somebodyvội vã đến gặp ai
    • to run to help somebodychạy vội đến giúp ai
  3. Chạy trốn, tẩu thoát.
    • to run for one's lifechạy trốn bán sống bán chết
    • to run for it(thông tục) chạy trốn
    • to cut and run(từ lóng) chuồn, tẩu
  4. Chạy đua.
    • to run in a racechạy đua
    • to run secondchạy về thứ nhì
  5. Chạy, vận hành, hoạt động (máy móc, nhà máy...).
    • to leave the engine of the motorcar runningđể cho động cơ ô tô chạy
  6. Trôi đi, lướt đi, trượt đi, chạy lướt, lăn mau...
    • the pen runs on the paperngòi bút chạy lướt trên trang giấy
    • time runs fastthời gian trôi nhanh
    • how his tongue runs!mồm nó cứ nói lem lẻm suốt đi!
    • his life runs smoothlycuộc đời anh ta cứ êm dềm trôi đi
    • the rope runs freely in the pulleycái dây thừng trượt đi một cách dễ dàng trên ròng rọc
  7. Xoay quanh (một cái trục...; một vấn đề...).
    • that is the point on which the whole argument runsđó là điểm mà tất cả cuộc tranh luận xoay quanh
  8. Bỏ khắp, mọc lan ra (cây).
  9. Chạy dài, chạy quanh.
    • the road runs across a plaincon đường chạy qua cánh đồng
    • the mountain range runs North and Southdây núi chạy dài từ phía bắc đến phía nam
    • the fence runs round the househàng rao bao quanh ngôi nhà
  10. Được viết, được thảo, được kể, có nội dung (thư, văn kiện, câu chuyện...).
    • the letter runs as followsbức thư được viết như sau
    • the story runs in these wordscâu chuyện được kể như thế này
  11. Tiếp tục tồn tại, tiếp diễn trong một quãng thời gian liên tục, kéo dài.
    • the play has been running for six monthsvở kịch được diễn đi diễn lại sáu tháng liền
  12. Có giá trị, có hiệu lực.
    • the contract runs for seven yearsbản giao kèo có giá trị trong bảy năm
  13. Ám ảnh, vương vấn.
    • the tune is still running in my headđiệu nhạc đó cứ vương vấn mãi trong óc tôi
  14. Lưu luyến, truyền mãi, còn mãi mãi.
    • it runs in the familycái đó truyền mãi trong gia đình
  15. Lan nhanh, truyền đi.
    • the news ran like wild firetin tức lan đi rất nhanh
  16. Hướng về, nghĩ về.
    • the eyes run over somethingđưa mắt nhìn (hướng về) cái gì
    • to run back over the pastnghĩ về quá khứ
  17. Chạy trên tuyến đường (xe khách, tàu chở khách...).
    • the boat runs between Hanoi and Namdinhcon tàu chạy trên tuyến đường Hà Nội–Nam Định
  18. Nhoè (mực); thôi (màu), phai, bạc (màu).
  19. Chảy.
    • blood runs in veinsmáu chảy trong mạch máu
    • the tide runs strongthuỷ triều chảy mạnh
    • pus is runningmủ chảy
    • nose runsmũi chảy nước
    • eyes runchảy nước mắt
  20. Đầm đìa, lênh láng, dầm dề.
    • to be running with sweatđầm đìa mồ hôi
    • to be running with bloodmáu đổ lênh láng
  21. Rỉ rò (chùng, chậu...).
  22. Lên tới, đạt tới.
    • rice runs five tons a hectare this yearnăm nay lúa đạt năm tấn một hecta
  23. Trở nên, trở thành, có xu thế, có chiều hướng.
    • potatoes run big this yearkhoai tây năm nay to củ
    • to run madhoá điên
    • to run to extremesđi đến chỗ quá khích, đi đến chỗ cực đoan
  24. Mỹ Tuột.
    • silk stockings sometimes runbít tất tơ đôi khi bị tuột sợi
  25. Ngược nước để đẻ (cá).
  26. Ứng cử.
    • to run for parliamentứng cử vào nghị viện
    • to run for presidentứng cử tổng thống

Ngoại động từ

  1. Chạy (một quãng đường...).
  2. Chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua.
    • to run a horsecho ngựa chạy đua
    • to run a racechạy đua
  3. Cho chạy.
    • to run a ship to...cho tàu chạy tới
    • to run a machinecho máy chạy
    • to run a car into a garageđánh ô tô vào nhà để xe
  4. Vượt qua; chọc thủng, phá vỡ.
    • to run rapidsvượt tác ghềnh
    • to run to a blockadetránh thoát vòng vây
  5. Cầu, phó mặc (may rủi...).
    • to chancecầu may
  6. Theo, đi theo.
    • to let things run their courscứ để cho mọi việc tiến hành theo lệ thường của nó
    • to run a scenttheo vết (thú săn)
  7. Đuổi theo, rượt theo (thú săn...).
    • to run to earthđuổi (chồn...) vào tận hang
  8. Cho chảy; đổ (kim loại...) vào khuôn.
    • to run the water offcho nước chảy đi
    • to run metal into mouldđổ kim loại vào khuôn
  9. Chỉ huy, điều khiển, quản lý, trông nom.
    • to run a hotelquản lý một khách sạn
    • to run a factoryđiều khiển một nhà máy
    • to run the showđiều khiển mọi việc
  10. Xô vào, lao vào, đụng vào.
    • to run one's head against the walllao đầu vào tường
  11. Đâm vào, chọc vào.
    • to run one's sword through somebody; to run somebody through with one's swordđâm lưỡi kiếm xuyên qua người ai
  12. Luồn.
    • to run a rope through a ringluồn sợi dây thừng qua cái vòng
  13. Đưa lướt đi.
    • to run one's hand over somethingđưa tay lướt trên vật gì
    • to run one's fingers through one's hairđưa ngón tay lên vuốt tóc
  14. Đổ tràn trề, đổ chứa chan, đổ lai láng, chảy đầm đìa, chảy ròng ròng.
    • to run wineđổ rượu tràn trề
    • to run bloodđổ máu lênh láng
  15. Cho ra đồng cỏ (vật nuôi).
  16. Buôn lậu.
    • to run armsbuôn lậu khí giới
  17. Khâu lược (cái áo...).
  18. Gạch, vẽ (một đường...); đặt (đường dây điện thoại...).
  19. Để cho chất đống (nợ nầm...).
  20. Đem (so sánh...).
    • to paralled; to run a simileđem so sánh, đem đối chiếu
  21. Đề cử, giới thiệu; ủng hộ (một người ra ứng cử).
    • to run a candidategiới thiệu người ứng cử; ủng hộ một người ứng cử

Dạng từ của run

Ngôi thứ ba số ítruns
Hiện tại phân từ (-ing)running
Quá khứran
Quá khứ phân từrun
Số nhiềuruns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với run

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của run

Cụm từ, thành ngữ với run

  • to keep the run of something — (Mỹ) Nắm được diễn biến của việc gì, nắm được việc gì.
  • to lose the run of something — Không nắm được diễn biến của việc gì, không nắm được việc gì.
  • to make a run of it — Chạy trốn, trốn thoát.
  • out of the common run — Khác thường, không bình thường.
  • to take (have) the run for one's money — Được hưởng những sự vui thích xứng với đồng tiền bỏ ra; được vui thích bõ công khó nhọc.
  • by the run — Rất nhanh, nhanh vùn vụt; Ngay lập tức, không chậm trễ.
  • on the run — Cố chạy trốn.
  • run aground — Mắc cạn.
  • run in debt — Mắc nợ.
  • run its course — phát triển và kết thúc một cách tự nhiên.
  • run like a redshank — Chạy rất nhanh.
  • run riot — Tha hồ hoành hành được buông thả bừa bãi.
  • run round in circles — (Thông tục) Chạy nhông, chạy nhắng lên (mà không được việc gì).
  • run someone off his legs — Bắt ai làm việc mệt nhoài, bắt ai làm việc liên miên.
  • run the gauntlet — Chịu hình phạt chạy giữa hai hàng người liên tiếp đánh mình khi mình chạy qua.
  • run to wood — Phát cáu, nổi giận.
  • run upon the rocks — Đâm phải núi đá (tàu biển).

Câu ví dụ với run

  • You must walk before you can run. Bạn phải đi trước rồi mới chạy.
  • In case of fire, walk, don't run. Nếu xảy cháy thì đi bộ chứ đừng chạy.
  • On my signal, you'll all run away. Thấy tôi ra hiệu thì các bạn hãy chạy ngay đi.
  • Someday I'll run like the wind. Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.
  • Generally speaking, boys can run faster than girls. Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái.
  • You've run through all the butter? Bạn dùng hết bơ rồi à?
  • This program cannot be run in DOS mode. Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS.
  • I run to the toilet every thirty minutes. Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

run nghĩa là gì?

run (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi dạo, chạy.

run phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của run: giọng Anh (UK) /ɹʌn/, giọng Mỹ (US) /ɹʌn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.