TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

erratic driving

giọng máy của trình duyệt

erratic driving nghĩa là sự lái chưa vững, sự lái chập choạng.

Nghĩa của erratic driving

Cụm từ

  1. Sự lái chưa vững, sự lái chập choạng (ô tô).

Câu hỏi thường gặp

erratic driving nghĩa là gì?

erratic driving (cụm từ) nghĩa là sự lái chưa vững, sự lái chập choạng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.