TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

erratically

US/ɪˈɹæt.ɪk.li/ giọng máy của trình duyệt

erratically nghĩa là thất thường, được chăng hay chớ, chập choạng.

Nghĩa của erratically

Phó từ

  1. Thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy.
  2. Chập choạng (lái xe ô tô).

Dạng từ của erratically

So sánh hơnmore erratically
So sánh nhấtmost erratically

Câu hỏi thường gặp

erratically nghĩa là gì?

erratically (phó từ) nghĩa là thất thường, được chăng hay chớ, chập choạng.

erratically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của erratically: giọng Mỹ (US) /ɪˈɹæt.ɪk.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.