erratically
US/ɪˈɹæt.ɪk.li/
giọng máy của trình duyệt
erratically nghĩa là thất thường, được chăng hay chớ, chập choạng.
Nghĩa của erratically
Phó từ
- Thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy.
- Chập choạng (lái xe ô tô).
Dạng từ của erratically
| So sánh hơn | more erratically |
| So sánh nhất | most erratically |
Câu hỏi thường gặp
erratically nghĩa là gì?
erratically (phó từ) nghĩa là thất thường, được chăng hay chớ, chập choạng.
erratically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của erratically: giọng Mỹ (US) /ɪˈɹæt.ɪk.li/.