eructate
giọng máy của trình duyệt
eructate nghĩa là ợ, ợ hơi, phun.
Nghĩa của eructate
Động từ
- Ợ, ợ hơi.
- Phun (núi lửa).
Dạng từ của eructate
| Ngôi thứ ba số ít | eructates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eructating |
| Quá khứ phân từ | eructated |
| Quá khứ | eructated |
Câu hỏi thường gặp
eructate nghĩa là gì?
eructate (động từ) nghĩa là ợ, ợ hơi, phun.