erudite
UK/ˈɛɹ.ʊ.daɪt/
US/ˈɛɹ.(j)u.daɪt/
giọng máy của trình duyệt
erudite nghĩa là học rộng, uyên bác, có học thức, bác học.
Nghĩa của erudite
Tính từ
- Học rộng, uyên bác.
Dạng từ của erudite
| So sánh hơn | more erudite |
| So sánh nhất | most erudite |
| Số nhiều | erudites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erudite
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
erudite nghĩa là gì?
erudite (tính từ) nghĩa là học rộng, uyên bác, có học thức, bác học.
erudite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của erudite: giọng Anh (UK) /ˈɛɹ.ʊ.daɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɹ.(j)u.daɪt/.