TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

erumpent

UK/ɪˈɹʌmpənt/ giọng máy của trình duyệt

erumpent nghĩa là phát sinh nhất thời, đột nhiên xuất hiện, bị nứt đột ngột.

Nghĩa của erumpent

Tính từ

  1. Phát sinh nhất thời; đột nhiên xuất hiện.
  2. Bị nứt đột ngột.

Dạng từ của erumpent

So sánh hơnmore erumpent
So sánh nhấtmost erumpent

Câu hỏi thường gặp

erumpent nghĩa là gì?

erumpent (tính từ) nghĩa là phát sinh nhất thời, đột nhiên xuất hiện, bị nứt đột ngột.

erumpent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của erumpent: giọng Anh (UK) /ɪˈɹʌmpənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.