erumpent
UK/ɪˈɹʌmpənt/
giọng máy của trình duyệt
erumpent nghĩa là phát sinh nhất thời, đột nhiên xuất hiện, bị nứt đột ngột.
Nghĩa của erumpent
Tính từ
- Phát sinh nhất thời; đột nhiên xuất hiện.
- Bị nứt đột ngột.
Dạng từ của erumpent
| So sánh hơn | more erumpent |
| So sánh nhất | most erumpent |
Câu hỏi thường gặp
erumpent nghĩa là gì?
erumpent (tính từ) nghĩa là phát sinh nhất thời, đột nhiên xuất hiện, bị nứt đột ngột.
erumpent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của erumpent: giọng Anh (UK) /ɪˈɹʌmpənt/.