TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

erupt

UK/ɪˈɹʌpt/ US/ɪˈɹʌpt/ giọng máy của trình duyệt

erupt nghĩa là phun, nổ ra.

Nghĩa của erupt

Nội động từ

  1. Phun (núi lửa).
  2. Nổ ra (chiến tranh...).
  3. Nhú lên, mọc (răng).

Dạng từ của erupt

Ngôi thứ ba số íterupts
Hiện tại phân từ (-ing)erupting
Quá khứ phân từerupted
Quá khứerupted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erupt

Đồng nghĩa

Họ từ của erupt

Câu hỏi thường gặp

erupt nghĩa là gì?

erupt (nội động từ) nghĩa là phun, nổ ra.

erupt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của erupt: giọng Anh (UK) /ɪˈɹʌpt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹʌpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.