erupt
UK/ɪˈɹʌpt/
US/ɪˈɹʌpt/
giọng máy của trình duyệt
erupt nghĩa là phun, nổ ra.
Nghĩa của erupt
Nội động từ
- Phun (núi lửa).
- Nổ ra (chiến tranh...).
- Nhú lên, mọc (răng).
Dạng từ của erupt
| Ngôi thứ ba số ít | erupts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | erupting |
| Quá khứ phân từ | erupted |
| Quá khứ | erupted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erupt
Đồng nghĩa
Họ từ của erupt
Câu hỏi thường gặp
erupt nghĩa là gì?
erupt (nội động từ) nghĩa là phun, nổ ra.
erupt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của erupt: giọng Anh (UK) /ɪˈɹʌpt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹʌpt/.