TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eruptivity

giọng máy của trình duyệt

eruptivity nghĩa là xu hướng phun trào, tính chất nổ bùng, xu hướng nổ bùng.

Nghĩa của eruptivity

Danh từ

  1. Xu hướng phun trào (núi lửa).
  2. Tính chất nổ bùng; xu hướng nổ bùng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eruptivity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

eruptivity nghĩa là gì?

eruptivity (danh từ) nghĩa là xu hướng phun trào, tính chất nổ bùng, xu hướng nổ bùng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.