escadrille
US/ˈɛs.kə.ˌdrɪɫ/
giọng máy của trình duyệt
escadrille nghĩa là đội máy bay, phi đội.
Nghĩa của escadrille
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đội máy bay, phi đội (thường gồm 6 chiếc máy bay).
Dạng từ của escadrille
| Số nhiều | escadrilles |
Câu hỏi thường gặp
escadrille nghĩa là gì?
escadrille (danh từ) nghĩa là đội máy bay, phi đội.
escadrille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escadrille: giọng Mỹ (US) /ˈɛs.kə.ˌdrɪɫ/.