TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

escadrille

US/ˈɛs.kə.ˌdrɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

escadrille nghĩa là đội máy bay, phi đội.

Nghĩa của escadrille

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đội máy bay, phi đội (thường gồm 6 chiếc máy bay).

Dạng từ của escadrille

Số nhiềuescadrilles

Câu hỏi thường gặp

escadrille nghĩa là gì?

escadrille (danh từ) nghĩa là đội máy bay, phi đội.

escadrille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của escadrille: giọng Mỹ (US) /ˈɛs.kə.ˌdrɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.