escalade
UK/ˌɛskəˈleɪd/
US/ˈɛskəˌleɪd/
giọng máy của trình duyệt
escalade nghĩa là sự leo bằng thang, leo.
Nghĩa của escalade
Danh từ
- Sự leo bằng thang.
Ngoại động từ
- Leo (bằng thang).
Dạng từ của escalade
| Số nhiều | escalades |
| Ngôi thứ ba số ít | escalades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | escalading |
| Quá khứ phân từ | escaladed |
| Quá khứ | escaladed |
Câu hỏi thường gặp
escalade nghĩa là gì?
escalade (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự leo bằng thang, leo.
escalade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escalade: giọng Anh (UK) /ˌɛskəˈleɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɛskəˌleɪd/.