TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

escalade

UK/ˌɛskəˈleɪd/ US/ˈɛskəˌleɪd/ giọng máy của trình duyệt

escalade nghĩa là sự leo bằng thang, leo.

Nghĩa của escalade

Danh từ

  1. Sự leo bằng thang.

Ngoại động từ

  1. Leo (bằng thang).

Dạng từ của escalade

Số nhiềuescalades
Ngôi thứ ba số ítescalades
Hiện tại phân từ (-ing)escalading
Quá khứ phân từescaladed
Quá khứescaladed

Câu hỏi thường gặp

escalade nghĩa là gì?

escalade (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự leo bằng thang, leo.

escalade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của escalade: giọng Anh (UK) /ˌɛskəˈleɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɛskəˌleɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.