escalate
UK/ˈɛs.kə.leɪt/
US/ˈɛs.kə.leɪt/
giọng máy của trình duyệt
escalate nghĩa là leo thang chiến tranh.
Nghĩa của escalate
Động từ
- Leo thang chiến tranh.
Dạng từ của escalate
| Ngôi thứ ba số ít | escalates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | escalating |
| Quá khứ phân từ | escalated |
| Quá khứ | escalated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với escalate
Đồng nghĩa
Họ từ của escalate
Câu hỏi thường gặp
escalate nghĩa là gì?
escalate (động từ) nghĩa là leo thang chiến tranh.
escalate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escalate: giọng Anh (UK) /ˈɛs.kə.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛs.kə.leɪt/.