TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

escalation

UK/ˌɛs.kəˈleɪ.ʃən/ US/ˌɛs.kəˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

escalation nghĩa là sự leo thang, bước leo thang.

Nghĩa của escalation

Danh từ

  1. Sự leo thang (chiến tranh).
  2. Bước leo thang (trong chiến tranh...).

Dạng từ của escalation

Số nhiềuescalations

Họ từ của escalation

Câu hỏi thường gặp

escalation nghĩa là gì?

escalation (danh từ) nghĩa là sự leo thang, bước leo thang.

escalation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của escalation: giọng Anh (UK) /ˌɛs.kəˈleɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛs.kəˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.