escalator
UK/ˈɛs.kə.leɪ.tə/
US/ˈɛs.kə.leɪ.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
escalator nghĩa là thang cuốn, cầu thang tự động, khoản điều chỉnh, quy định điều chỉnh.
Nghĩa của escalator
Danh từ
- Thang cuốn, cầu thang tự động.
- Mỹ Khoản điều chỉnh (điều khoản quy định sự điều chỉnh thường kỳ về giá cả hay lượng).
Tính từ
- Quy định điều chỉnh (giá cả, lượng).
Dạng từ của escalator
| Số nhiều | escalators |
| Ngôi thứ ba số ít | escalators |
| Hiện tại phân từ (-ing) | escalatoring |
| Quá khứ phân từ | escalatored |
| Quá khứ | escalatored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với escalator
Đồng nghĩa
Họ từ của escalator
Câu hỏi thường gặp
escalator nghĩa là gì?
escalator (danh từ, tính từ) nghĩa là thang cuốn, cầu thang tự động, khoản điều chỉnh, quy định điều chỉnh.
escalator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escalator: giọng Anh (UK) /ˈɛs.kə.leɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛs.kə.leɪ.tɚ/.