TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

escalator

UK/ˈɛs.kə.leɪ.tə/ US/ˈɛs.kə.leɪ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

escalator nghĩa là thang cuốn, cầu thang tự động, khoản điều chỉnh, quy định điều chỉnh.

Nghĩa của escalator

Danh từ

  1. Thang cuốn, cầu thang tự động.
  2. Mỹ Khoản điều chỉnh (điều khoản quy định sự điều chỉnh thường kỳ về giá cả hay lượng).

Tính từ

  1. Quy định điều chỉnh (giá cả, lượng).

Dạng từ của escalator

Số nhiềuescalators
Ngôi thứ ba số ítescalators
Hiện tại phân từ (-ing)escalatoring
Quá khứ phân từescalatored
Quá khứescalatored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với escalator

Đồng nghĩa

Họ từ của escalator

Câu hỏi thường gặp

escalator nghĩa là gì?

escalator (danh từ, tính từ) nghĩa là thang cuốn, cầu thang tự động, khoản điều chỉnh, quy định điều chỉnh.

escalator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của escalator: giọng Anh (UK) /ˈɛs.kə.leɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛs.kə.leɪ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.