TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

escallop

giọng máy của trình duyệt

escallop nghĩa là con điệp, nấu trong vỏ sò.

Nghĩa của escallop

Danh từ

  1. Động vật học Con điệp.
  2. Nồi vỏ sò bát vỏ sò (vỏ sò to để nấu và đựng đồ ăn).
  3. Cái chảo nhỏ.
  4. Số nhiều Vật trang trí kiểu vỏ sò.

Ngoại động từ

  1. Nấu (thức ăn) trong vỏ sò.
  2. Trang trí bằng vật kiểu vỏ sò.

Dạng từ của escallop

Số nhiềuescallops

Câu hỏi thường gặp

escallop nghĩa là gì?

escallop (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là con điệp, nấu trong vỏ sò.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.