escalope
UK/ˈɛskəˌlɒp/
US/ˌɛskəˈloʊp/
giọng máy của trình duyệt
escalope nghĩa là Miếng thịt bọc trứng và bánh mì rán.
Nghĩa của escalope
Danh từ
- Miếng thịt bọc trứng và bánh mì rán.
Dạng từ của escalope
| Số nhiều | escalopes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với escalope
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
escalope nghĩa là gì?
escalope (danh từ) nghĩa là Miếng thịt bọc trứng và bánh mì rán.
escalope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escalope: giọng Anh (UK) /ˈɛskəˌlɒp/, giọng Mỹ (US) /ˌɛskəˈloʊp/.