TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

escalope

UK/ˈɛskəˌlɒp/ US/ˌɛskəˈloʊp/ giọng máy của trình duyệt

escalope nghĩa là Miếng thịt bọc trứng và bánh mì rán.

Nghĩa của escalope

Danh từ

  1. Miếng thịt bọc trứng và bánh mì rán.

Dạng từ của escalope

Số nhiềuescalopes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với escalope

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

escalope nghĩa là gì?

escalope (danh từ) nghĩa là Miếng thịt bọc trứng và bánh mì rán.

escalope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của escalope: giọng Anh (UK) /ˈɛskəˌlɒp/, giọng Mỹ (US) /ˌɛskəˈloʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.