TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

escapade

UK/ˈɛskəˌpeɪd/ US/ˈɛskəˌpeɪd/ giọng máy của trình duyệt

escapade nghĩa là sự trốn.

Nghĩa của escapade

Danh từ

  1. Sự lẫn trốn kiềm chế, sự tự do phóng túng.
  2. Sự trốn (khỏi nhà tù).
  3. Hành động hoang toàng.

Dạng từ của escapade

Số nhiềuescapades

Câu hỏi thường gặp

escapade nghĩa là gì?

escapade (danh từ) nghĩa là sự trốn.

escapade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của escapade: giọng Anh (UK) /ˈɛskəˌpeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɛskəˌpeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.