escapade
UK/ˈɛskəˌpeɪd/
US/ˈɛskəˌpeɪd/
giọng máy của trình duyệt
escapade nghĩa là sự trốn.
Nghĩa của escapade
Danh từ
- Sự lẫn trốn kiềm chế, sự tự do phóng túng.
- Sự trốn (khỏi nhà tù).
- Hành động hoang toàng.
Dạng từ của escapade
| Số nhiều | escapades |
Câu hỏi thường gặp
escapade nghĩa là gì?
escapade (danh từ) nghĩa là sự trốn.
escapade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escapade: giọng Anh (UK) /ˈɛskəˌpeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɛskəˌpeɪd/.