TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

escarp

UK/ɪˈskɑːp/ US/ɪˈskɑɹp/ giọng máy của trình duyệt

escarp nghĩa là dốc đứng, vách đứng.

Nghĩa của escarp

Danh từ

  1. Dốc đứng, vách đứng (núi đá).

Ngoại động từ

  1. Quân sự Đào đắp thành dốc đứng (ngay chân thành luỹ).

Câu hỏi thường gặp

escarp nghĩa là gì?

escarp (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dốc đứng, vách đứng.

escarp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của escarp: giọng Anh (UK) /ɪˈskɑːp/, giọng Mỹ (US) /ɪˈskɑɹp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.