TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

esker

UK/ˈɛskə/ US/ˈɛskɚ/ giọng máy của trình duyệt

esker nghĩa là đồi hình rắn, ngoằn ngoèo.

Nghĩa của esker

Danh từ

  1. Eskar.
  2. Địa chất Đồi hình rắn, ngoằn ngoèo (do băng hà).

Dạng từ của esker

Số nhiềueskers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

esker nghĩa là gì?

esker (danh từ) nghĩa là đồi hình rắn, ngoằn ngoèo.

esker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của esker: giọng Anh (UK) /ˈɛskə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛskɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.