TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

os

UK/ɒs/ US/ɑs/ giọng máy của trình duyệt

os nghĩa là Ordinary Seaman.

Nghĩa của os

Viết tắt

  1. Ordinary Seaman.
  2. Odnance Survey.
  3. Outside
  4. Máy tính Operating System

Dạng từ của os

Số nhiềuOSes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với os

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

os nghĩa là gì?

os (viết tắt) nghĩa là Ordinary Seaman.

os phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của os: giọng Anh (UK) /ɒs/, giọng Mỹ (US) /ɑs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.