TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

esoterism

UK/ˌiːsəʊˈtɛɹɪzm/ US/ˌɛsəˈtɛɹɪzm/ giọng máy của trình duyệt

esoterism nghĩa là chủ nghĩa thần bí, thuyết thần bí.

Nghĩa của esoterism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa thần bí, thuyết thần bí.

Dạng từ của esoterism

Số nhiềuesoterisms

Họ từ của esoterism

Câu hỏi thường gặp

esoterism nghĩa là gì?

esoterism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa thần bí, thuyết thần bí.

esoterism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của esoterism: giọng Anh (UK) /ˌiːsəʊˈtɛɹɪzm/, giọng Mỹ (US) /ˌɛsəˈtɛɹɪzm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.