TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

esoteric

UK/ˌiː.səʊˈtɛɹ.ɪk/ US/ˌɛs.əˈtɛɹ.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

esoteric nghĩa là bí truyền, bí mật, riêng tư.

Nghĩa của esoteric

Tính từ

  1. Bí truyền; bí mật.
  2. Riêng tư.

Dạng từ của esoteric

So sánh hơnmore esoteric
So sánh nhấtmost esoteric
Số nhiềuesoterics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esoteric

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của esoteric

Câu hỏi thường gặp

esoteric nghĩa là gì?

esoteric (tính từ) nghĩa là bí truyền, bí mật, riêng tư.

esoteric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của esoteric: giọng Anh (UK) /ˌiː.səʊˈtɛɹ.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɛs.əˈtɛɹ.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.