esoteric
UK/ˌiː.səʊˈtɛɹ.ɪk/
US/ˌɛs.əˈtɛɹ.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
esoteric nghĩa là bí truyền, bí mật, riêng tư.
Nghĩa của esoteric
Tính từ
- Bí truyền; bí mật.
- Riêng tư.
Dạng từ của esoteric
| So sánh hơn | more esoteric |
| So sánh nhất | most esoteric |
| Số nhiều | esoterics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esoteric
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của esoteric
Câu hỏi thường gặp
esoteric nghĩa là gì?
esoteric (tính từ) nghĩa là bí truyền, bí mật, riêng tư.
esoteric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esoteric: giọng Anh (UK) /ˌiː.səʊˈtɛɹ.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɛs.əˈtɛɹ.ɪk/.