TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

espadrille

UK/ɛspəˈdɹɪl/ US/ɛspəˈdɹɪl/ giọng máy của trình duyệt

espadrille nghĩa là Giày làm bằng vải bạt.

Nghĩa của espadrille

Danh từ

  1. Giày làm bằng vải bạt.

Dạng từ của espadrille

Số nhiềuespadrilles

Câu hỏi thường gặp

espadrille nghĩa là gì?

espadrille (danh từ) nghĩa là Giày làm bằng vải bạt.

espadrille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của espadrille: giọng Anh (UK) /ɛspəˈdɹɪl/, giọng Mỹ (US) /ɛspəˈdɹɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.