esp
giọng máy của trình duyệt
esp nghĩa là anh ngữ chuyên ngành, tri giác ngoại cảm.
Nghĩa của esp
Viết tắt
- Anh ngữ chuyên ngành (English for Specific Purposes).
- Tri giác ngoại cảm (Extra sensory perception).
Danh từ
- Hệ thống tự động cân bằng điện tử.
Dạng từ của esp
| Số nhiều | ESPs |
Nguồn gốc từ esp
Viết tắt của electronic stability program.
Câu hỏi thường gặp
esp nghĩa là gì?
esp (viết tắt, danh từ) nghĩa là anh ngữ chuyên ngành, tri giác ngoại cảm.