TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

esp

giọng máy của trình duyệt

esp nghĩa là anh ngữ chuyên ngành, tri giác ngoại cảm.

Nghĩa của esp

Viết tắt

  1. Anh ngữ chuyên ngành (English for Specific Purposes).
  2. Tri giác ngoại cảm (Extra sensory perception).

Danh từ

  1. Hệ thống tự động cân bằng điện tử.

Dạng từ của esp

Số nhiềuESPs

Nguồn gốc từ esp

Viết tắt của electronic stability program.

Câu hỏi thường gặp

esp nghĩa là gì?

esp (viết tắt, danh từ) nghĩa là anh ngữ chuyên ngành, tri giác ngoại cảm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.