espalier
UK/ɪˈspalɪə/
US/ɪˈspæl.jɚ/
giọng máy của trình duyệt
espalier nghĩa là giàn đứng.
Nghĩa của espalier
Danh từ
- Giàn đứng (dựa vào tường cho dây leo...).
- Cây trồng ở giàn đứng.
Dạng từ của espalier
| Số nhiều | espaliers |
| Ngôi thứ ba số ít | espaliers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | espaliering |
| Quá khứ phân từ | espaliered |
| Quá khứ | espaliered |
Câu hỏi thường gặp
espalier nghĩa là gì?
espalier (danh từ) nghĩa là giàn đứng.
espalier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của espalier: giọng Anh (UK) /ɪˈspalɪə/, giọng Mỹ (US) /ɪˈspæl.jɚ/.