TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

esparto

UK/ɪsˈpɑː(ɹ)təʊ/ US/ɪsˈpɑː(ɹ)təʊ/ giọng máy của trình duyệt

esparto nghĩa là Cò giấy ((cũng) esparto grass).

Nghĩa của esparto

Danh từ

  1. Cò giấy ((cũng) esparto grass).

Dạng từ của esparto

Số nhiềuespartos

Câu hỏi thường gặp

esparto nghĩa là gì?

esparto (danh từ) nghĩa là Cò giấy ((cũng) esparto grass).

esparto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của esparto: giọng Anh (UK) /ɪsˈpɑː(ɹ)təʊ/, giọng Mỹ (US) /ɪsˈpɑː(ɹ)təʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.