TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

especial

UK/ɛsˈpɛʃəl/ US/ɛsˈpɛʃəl/ giọng máy của trình duyệt

especial nghĩa là đặc biệt, xuất sắc, riêng biệt.

Nghĩa của especial

Tính từ

  1. Đặc biệt, xuất sắc.
  2. Riêng biệt.

Dạng từ của especial

So sánh hơnmore especial
So sánh nhấtmost especial

Họ từ của especial

Câu hỏi thường gặp

especial nghĩa là gì?

especial (tính từ) nghĩa là đặc biệt, xuất sắc, riêng biệt.

especial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của especial: giọng Anh (UK) /ɛsˈpɛʃəl/, giọng Mỹ (US) /ɛsˈpɛʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.