TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

esperance

UK/ˈɛspəɹəns/ US/ˈɛspəɹəns/ giọng máy của trình duyệt

esperance nghĩa là hy vọng, chờ đợi.

Nghĩa của esperance

Danh từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Hy vọng; chờ đợi.

Dạng từ của esperance

Số nhiềuesperances

Câu hỏi thường gặp

esperance nghĩa là gì?

esperance (danh từ) nghĩa là hy vọng, chờ đợi.

esperance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của esperance: giọng Anh (UK) /ˈɛspəɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈɛspəɹəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.