esperance
UK/ˈɛspəɹəns/
US/ˈɛspəɹəns/
giọng máy của trình duyệt
esperance nghĩa là hy vọng, chờ đợi.
Nghĩa của esperance
Danh từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Hy vọng; chờ đợi.
Dạng từ của esperance
| Số nhiều | esperances |
Câu hỏi thường gặp
esperance nghĩa là gì?
esperance (danh từ) nghĩa là hy vọng, chờ đợi.
esperance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esperance: giọng Anh (UK) /ˈɛspəɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈɛspəɹəns/.