TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Esperanto

UK/ˌɛspəˈɹæntəʊ/ US/ˌɛspəˈɹæntoʊ/ giọng máy của trình duyệt

Esperanto nghĩa là quốc tế ngữ, tiếng esperanto, tiếng quốc tế ngữ.

Nghĩa của Esperanto

Danh từ riêng

  1. Quốc tế ngữ, tiếng Esperanto.

Câu ví dụ với Esperanto

  • In Esperanto there are only 16 grammar rules. Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.
  • How do you say "time" in Esperanto? "Thời gian" trong tiếng Quốc tế ngữ nói thế nào?
  • It is never too late to learn Esperanto. Không bao giờ là quá muộn để học Quốc tế ngữ.
  • Esperanto is the Linux of languages. Quốc tế ngữ là Linux của các ngôn ngữ.
  • Esperanto doesn't have double negatives, but Russian does. Quốc tế ngữ không có phủ định kép, nhưng tiếng Nga thì có.
  • Tomorrow we're going to the Esperanto club together. Ngày mai chúng ta sẽ cùng nhau đi đến câu lạc bộ Quốc tế ngữ.
  • Esperanto is my second language. Quốc tế ngữ là ngôn ngữ thứ hai của tôi.
  • In my city, there is no school for learning Esperanto. Trong thành phố của tôi, chẳng có trường nào dạy Quốc tế ngữ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Esperanto nghĩa là gì?

Esperanto (danh từ riêng) nghĩa là quốc tế ngữ, tiếng esperanto, tiếng quốc tế ngữ.

Esperanto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Esperanto: giọng Anh (UK) /ˌɛspəˈɹæntəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌɛspəˈɹæntoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.