espial
UK/ɪˈspaɪ.əl/
US/ɪˈspaɪ.əl/
giọng máy của trình duyệt
espial nghĩa là sự dọ thám, sự theo dõi.
Nghĩa của espial
Danh từ
- Sự dọ thám, sự theo dõi.
Dạng từ của espial
| Số nhiều | espials |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với espial
Đồng nghĩa
Họ từ của espial
Câu hỏi thường gặp
espial nghĩa là gì?
espial (danh từ) nghĩa là sự dọ thám, sự theo dõi.
espial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của espial: giọng Anh (UK) /ɪˈspaɪ.əl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈspaɪ.əl/.