TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

espial

UK/ɪˈspaɪ.əl/ US/ɪˈspaɪ.əl/ giọng máy của trình duyệt

espial nghĩa là sự dọ thám, sự theo dõi.

Nghĩa của espial

Danh từ

  1. Sự dọ thám, sự theo dõi.

Dạng từ của espial

Số nhiềuespials

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với espial

Đồng nghĩa

Họ từ của espial

Câu hỏi thường gặp

espial nghĩa là gì?

espial (danh từ) nghĩa là sự dọ thám, sự theo dõi.

espial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của espial: giọng Anh (UK) /ɪˈspaɪ.əl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈspaɪ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.