espionage
UK/ˈɛs.pi.əˌnɑːʒ/
US/ˈɛs.pi.əˌnɑːʒ/
giọng máy của trình duyệt
espionage nghĩa là hoạt động tình báo, hoạt động gián điệp.
Nghĩa của espionage
Danh từ
- Hoạt động tình báo, hoạt động gián điệp.
Dạng từ của espionage
| Số nhiều | espionages |
Câu hỏi thường gặp
espionage nghĩa là gì?
espionage (danh từ) nghĩa là hoạt động tình báo, hoạt động gián điệp.
espionage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của espionage: giọng Anh (UK) /ˈɛs.pi.əˌnɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɛs.pi.əˌnɑːʒ/.