TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

espionage

UK/ˈɛs.pi.əˌnɑːʒ/ US/ˈɛs.pi.əˌnɑːʒ/ giọng máy của trình duyệt

espionage nghĩa là hoạt động tình báo, hoạt động gián điệp.

Nghĩa của espionage

Danh từ

  1. Hoạt động tình báo, hoạt động gián điệp.

Dạng từ của espionage

Số nhiềuespionages

Câu hỏi thường gặp

espionage nghĩa là gì?

espionage (danh từ) nghĩa là hoạt động tình báo, hoạt động gián điệp.

espionage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của espionage: giọng Anh (UK) /ˈɛs.pi.əˌnɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɛs.pi.əˌnɑːʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.