TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

esplanade

UK/ˈɛspləˌneɪd/ US/ˈɛspləˌneɪd/ giọng máy của trình duyệt

esplanade nghĩa là đường dọc bờ biển.

Nghĩa của esplanade

Danh từ

  1. Quân sự Khoảng đất giữa thành luỹ và thành phố.
  2. Đường dọc bờ biển (thường là đại lộ có đường cho xe chạy và đi bộ).

Dạng từ của esplanade

Số nhiềuesplanades

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esplanade

Đồng nghĩa

Họ từ của esplanade

Câu hỏi thường gặp

esplanade nghĩa là gì?

esplanade (danh từ) nghĩa là đường dọc bờ biển.

esplanade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của esplanade: giọng Anh (UK) /ˈɛspləˌneɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɛspləˌneɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.