esplanade
UK/ˈɛspləˌneɪd/
US/ˈɛspləˌneɪd/
giọng máy của trình duyệt
esplanade nghĩa là đường dọc bờ biển.
Nghĩa của esplanade
Danh từ
- Quân sự Khoảng đất giữa thành luỹ và thành phố.
- Đường dọc bờ biển (thường là đại lộ có đường cho xe chạy và đi bộ).
Dạng từ của esplanade
| Số nhiều | esplanades |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esplanade
Đồng nghĩa
Họ từ của esplanade
Câu hỏi thường gặp
esplanade nghĩa là gì?
esplanade (danh từ) nghĩa là đường dọc bờ biển.
esplanade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esplanade: giọng Anh (UK) /ˈɛspləˌneɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɛspləˌneɪd/.