TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

esquire

UK/ɪˈskwaɪə/ US/ˈɛskwaɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

esquire nghĩa là ông, ngài.

Nghĩa của esquire

Danh từ

  1. Ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư).

Dạng từ của esquire

Số nhiềuesquires
Ngôi thứ ba số ítesquires
Hiện tại phân từ (-ing)esquiring
Quá khứ phân từesquired
Quá khứesquired

Câu hỏi thường gặp

esquire nghĩa là gì?

esquire (danh từ) nghĩa là ông, ngài.

esquire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của esquire: giọng Anh (UK) /ɪˈskwaɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛskwaɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.