esquire
UK/ɪˈskwaɪə/
US/ˈɛskwaɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
esquire nghĩa là ông, ngài.
Nghĩa của esquire
Danh từ
- Ông, ngài (viết đằng sau tên họ, trong cái địa chỉ đề trên thư).
Dạng từ của esquire
| Số nhiều | esquires |
| Ngôi thứ ba số ít | esquires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | esquiring |
| Quá khứ phân từ | esquired |
| Quá khứ | esquired |
Câu hỏi thường gặp
esquire nghĩa là gì?
esquire (danh từ) nghĩa là ông, ngài.
esquire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esquire: giọng Anh (UK) /ɪˈskwaɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛskwaɪɚ/.