TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

esquisse

UK/ɛsˈkiːs/ US/ɛsˈkiːs/ giọng máy của trình duyệt

esquisse nghĩa là bản phác hoạ, bản phát thảo.

Nghĩa của esquisse

Danh từ

  1. Bản phác hoạ (tranh).
  2. Bản phát thảo.

Dạng từ của esquisse

Số nhiềuesquisses

Câu hỏi thường gặp

esquisse nghĩa là gì?

esquisse (danh từ) nghĩa là bản phác hoạ, bản phát thảo.

esquisse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của esquisse: giọng Anh (UK) /ɛsˈkiːs/, giọng Mỹ (US) /ɛsˈkiːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.