esquisse
UK/ɛsˈkiːs/
US/ɛsˈkiːs/
giọng máy của trình duyệt
esquisse nghĩa là bản phác hoạ, bản phát thảo.
Nghĩa của esquisse
Danh từ
- Bản phác hoạ (tranh).
- Bản phát thảo.
Dạng từ của esquisse
| Số nhiều | esquisses |
Câu hỏi thường gặp
esquisse nghĩa là gì?
esquisse (danh từ) nghĩa là bản phác hoạ, bản phát thảo.
esquisse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esquisse: giọng Anh (UK) /ɛsˈkiːs/, giọng Mỹ (US) /ɛsˈkiːs/.