TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ess

UK/ˈɛs/ US/ˈɛs/ giọng máy của trình duyệt

ess nghĩa là ét, sờ.

Nghĩa của ess

Danh từ

  1. Ét, sờ, xờ mạnh, xờ nặng.

Dạng từ của ess

Số nhiềuesses

Câu hỏi thường gặp

ess nghĩa là gì?

ess (danh từ) nghĩa là ét, sờ.

ess phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ess: giọng Anh (UK) /ˈɛs/, giọng Mỹ (US) /ˈɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.