TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

establishmentarian

UK/ɪˌstæblɪʃmənˈtɛəɹi.ən/ US/ɪˌstæblɪʃmənˈtɛɹi.ən/ giọng máy của trình duyệt

establishmentarian nghĩa là Người chủ trương chính thức hoá nhà thờ.

Nghĩa của establishmentarian

Danh từ

  1. Người chủ trương chính thức hoá nhà thờ.

Dạng từ của establishmentarian

Số nhiềuestablishmentarians

Câu hỏi thường gặp

establishmentarian nghĩa là gì?

establishmentarian (danh từ) nghĩa là Người chủ trương chính thức hoá nhà thờ.

establishmentarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của establishmentarian: giọng Anh (UK) /ɪˌstæblɪʃmənˈtɛəɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /ɪˌstæblɪʃmənˈtɛɹi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.