TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

estafette

giọng máy của trình duyệt

estafette nghĩa là cũng estafet, sĩ quan liên lạc, phu trạm.

Nghĩa của estafette

Danh từ

  1. Cũng estafet.
  2. Sĩ quan liên lạc; phu trạm.

Dạng từ của estafette

Số nhiềuestafettes

Câu hỏi thường gặp

estafette nghĩa là gì?

estafette (danh từ) nghĩa là cũng estafet, sĩ quan liên lạc, phu trạm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.