TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

estate economy

US/ ɪ.ˈkɑː.nə.mi/ giọng máy của trình duyệt

estate economy nghĩa là Nền kinh tế đồn điền.

Nghĩa của estate economy

Danh từ

  1. Kinh tế học Nền kinh tế đồn điền.

Câu hỏi thường gặp

estate economy nghĩa là gì?

estate economy (danh từ) nghĩa là Nền kinh tế đồn điền.

estate economy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của estate economy: giọng Mỹ (US) / ɪ.ˈkɑː.nə.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.