TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

estimative

UK/ˈɛstɪmətɪv/ US/ˈɛstɪmətɪv/ giọng máy của trình duyệt

estimative nghĩa là để đánh giá, để ước lượng.

Nghĩa của estimative

Tính từ

  1. Để đánh giá; để ước lượng.

Dạng từ của estimative

So sánh hơnmore estimative
So sánh nhấtmost estimative

Câu hỏi thường gặp

estimative nghĩa là gì?

estimative (tính từ) nghĩa là để đánh giá, để ước lượng.

estimative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của estimative: giọng Anh (UK) /ˈɛstɪmətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɛstɪmətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.