estimative
UK/ˈɛstɪmətɪv/
US/ˈɛstɪmətɪv/
giọng máy của trình duyệt
estimative nghĩa là để đánh giá, để ước lượng.
Nghĩa của estimative
Tính từ
- Để đánh giá; để ước lượng.
Dạng từ của estimative
| So sánh hơn | more estimative |
| So sánh nhất | most estimative |
Câu hỏi thường gặp
estimative nghĩa là gì?
estimative (tính từ) nghĩa là để đánh giá, để ước lượng.
estimative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của estimative: giọng Anh (UK) /ˈɛstɪmətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɛstɪmətɪv/.