estimator
UK/ˈɛs.tɪˌmeɪ.tə/
US/ˈɛs.təˌmeɪ.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
estimator nghĩa là người đánh giá, người ước lượng.
Nghĩa của estimator
Danh từ
- Người đánh giá; người ước lượng.
Dạng từ của estimator
| Số nhiều | estimators |
Câu hỏi thường gặp
estimator nghĩa là gì?
estimator (danh từ) nghĩa là người đánh giá, người ước lượng.
estimator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của estimator: giọng Anh (UK) /ˈɛs.tɪˌmeɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛs.təˌmeɪ.tɚ/.