TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

estimator

UK/ˈɛs.tɪˌmeɪ.tə/ US/ˈɛs.təˌmeɪ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

estimator nghĩa là người đánh giá, người ước lượng.

Nghĩa của estimator

Danh từ

  1. Người đánh giá; người ước lượng.

Dạng từ của estimator

Số nhiềuestimators

Câu hỏi thường gặp

estimator nghĩa là gì?

estimator (danh từ) nghĩa là người đánh giá, người ước lượng.

estimator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của estimator: giọng Anh (UK) /ˈɛs.tɪˌmeɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛs.təˌmeɪ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.