TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

estimation

UK/ˌɛs.tɪˈmeɪ.ʃən/ US/ˌɛs.təˈmeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

estimation nghĩa là sự đánh giá, sự ước lượng, sự kính mến, sự quý trọng.

Nghĩa của estimation

Danh từ

  1. Sự đánh giá; sự ước lượng.
  2. Sự kính mến, sự quý trọng.
    • to hold someone in estimationkính mến ai, quý trọng ai

Dạng từ của estimation

Số nhiềuestimations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với estimation

Đồng nghĩa

Họ từ của estimation

Câu hỏi thường gặp

estimation nghĩa là gì?

estimation (danh từ) nghĩa là sự đánh giá, sự ước lượng, sự kính mến, sự quý trọng.

estimation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của estimation: giọng Anh (UK) /ˌɛs.tɪˈmeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛs.təˈmeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.