estimation
UK/ˌɛs.tɪˈmeɪ.ʃən/
US/ˌɛs.təˈmeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
estimation nghĩa là sự đánh giá, sự ước lượng, sự kính mến, sự quý trọng.
Nghĩa của estimation
Danh từ
- Sự đánh giá; sự ước lượng.
- Sự kính mến, sự quý trọng.
- to hold someone in estimationkính mến ai, quý trọng ai
Dạng từ của estimation
| Số nhiều | estimations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với estimation
Đồng nghĩa
Họ từ của estimation
Câu hỏi thường gặp
estimation nghĩa là gì?
estimation (danh từ) nghĩa là sự đánh giá, sự ước lượng, sự kính mến, sự quý trọng.
estimation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của estimation: giọng Anh (UK) /ˌɛs.tɪˈmeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛs.təˈmeɪ.ʃən/.