TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

estovers

giọng máy của trình duyệt

estovers nghĩa là Vật dụng cần thiết được luật pháp cho phép để lại (như gỗ cho người ở thuê sửa chữa nhừ cửa hoặc đun nấu).

Nghĩa của estovers

Danh từ

  1. Pháp lý Vật dụng cần thiết được luật pháp cho phép để lại (như gỗ cho người ở thuê sửa chữa nhừ cửa hoặc đun nấu).
  2. Tiền phụ cấp cho người goá chồng; tiền phụ cấp cho người vời ở riêng.

Câu hỏi thường gặp

estovers nghĩa là gì?

estovers (danh từ) nghĩa là Vật dụng cần thiết được luật pháp cho phép để lại (như gỗ cho người ở thuê sửa chữa nhừ cửa hoặc đun nấu).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.